Cao su chống va đập cửa
Chữ 鄏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄏, chiết tự chữ NHỤC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鄏:
鄏
Pinyin: ru4, ru3;
Việt bính: juk6;
鄏 nhục
Nghĩa Trung Việt của từ 鄏
(Danh) Giáp Nhục 郟鄏 tên một ấp của nhà Chu 周, nay thuộc tỉnh Hà Nam 河南.Nghĩa của 鄏 trong tiếng Trung hiện đại:
[rǔ]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 17
Hán Việt: NHỤC
Giáp Nhục (tên núi cổ, ở tây bắc Lạc Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。郏鄏(jiárǔ),古山名,在今河南洛阳西北。
Số nét: 17
Hán Việt: NHỤC
Giáp Nhục (tên núi cổ, ở tây bắc Lạc Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。郏鄏(jiárǔ),古山名,在今河南洛阳西北。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鄏 Tìm thêm nội dung cho: 鄏
