Cao su chống va đập cửa

Chữ 鄏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄏, chiết tự chữ NHỤC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鄏:

鄏 nhục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鄏

Chiết tự chữ nhục bao gồm chữ 辱 邑 hoặc 辱 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鄏 cấu thành từ 2 chữ: 辱, 邑
  • nhuốc, nhúc, nhọc, nhục
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 鄏 cấu thành từ 2 chữ: 辱, 阝
  • nhuốc, nhúc, nhọc, nhục
  • phụ, ấp
  • nhục [nhục]

    U+910F, tổng 12 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ru4, ru3;
    Việt bính: juk6;

    nhục

    Nghĩa Trung Việt của từ 鄏

    (Danh) Giáp Nhục tên một ấp của nhà Chu , nay thuộc tỉnh Hà Nam .

    Nghĩa của 鄏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [rǔ]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 17
    Hán Việt: NHỤC
    Giáp Nhục (tên núi cổ, ở tây bắc Lạc Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。郏鄏(jiárǔ),古山名,在今河南洛阳西北。

    Chữ gần giống với 鄏:

    , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 鄏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鄏 Tự hình chữ 鄏 Tự hình chữ 鄏 Tự hình chữ 鄏

    鄏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鄏 Tìm thêm nội dung cho: 鄏