Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 酣歌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酣歌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hàm ca
Chìm đắm trong say sưa ca múa. ◇Thư Kinh 經:
Cảm hữu hằng vũ vu cung, hàm ca vu thất, thì vị vu phong
宮, 室, 風 (Y huấn 訓) Cứ mãi nhảy múa trong cung, say sưa ca hát ở nhà, thì gọi là phong tục ca múa, như đồng cốt thầy cúng lấy việc ca múa để thờ cúng thần tiên.Hứng khởi cất tiếng hát lớn. ◇Tống Chi Vấn 問:
Dã lão bất tri Nghiêu Thuấn lực, Hàm ca nhất khúc thái bình nhân
力, 人 (Hàn thực hoàn Lục Hồn biệt nghiệp 業) Ông già nhà quê không biết gì về tài sức của bậc vua Nghiêu vua Thuấn, Cao hứng hát to một bài ca của người thời thái bình thịnh trị.

Nghĩa của 酣歌 trong tiếng Trung hiện đại:

[hāngē] say sưa ca hát; hát say sưa。尽兴歌唱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酣

ham:ham chuộng, ham mê
hàm:hàm (vui chén, uống rượu vui thích)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà
酣歌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酣歌 Tìm thêm nội dung cho: 酣歌