Chữ 阍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阍, chiết tự chữ HÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阍:

阍 hôn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阍

Chiết tự chữ hôn bao gồm chữ 门 昏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

阍 cấu thành từ 2 chữ: 门, 昏
  • mon, môn
  • hon, hôn
  • hôn [hôn]

    U+960D, tổng 11 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 閽;
    Pinyin: hun1;
    Việt bính: fan1;

    hôn

    Nghĩa Trung Việt của từ 阍

    Giản thể của chữ .
    hôn, như "hôn giả (coi cổng)" (gdhn)

    Nghĩa của 阍 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (閽)
    [hūn]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 16
    Hán Việt: HÔN
    1. canh cửa; coi cửa; gác cửa。看门。
    阍者(看门的人)。
    người canh cửa
    2. cửa (thường chỉ cửa cung điện)。门(多指宫门)。
    叩阍
    gõ cửa

    Chữ gần giống với 阍:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 阍

    ,

    Chữ gần giống 阍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阍 Tự hình chữ 阍 Tự hình chữ 阍 Tự hình chữ 阍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 阍

    hôn:hôn giả (coi cổng)
    阍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阍 Tìm thêm nội dung cho: 阍