Từ: 鞠凶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞠凶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cúc hung
Tai họa rất lớn.
§
Cúc
, thông
cúc
鞫.
◇Phương Bao 苞:
Du tuế hạo thiên hề giáng cúc hung, ngô phụ khang cường mệnh diệc chung
凶, 終 Thất tư 思, Thê Thái thị 氏) Qua năm trời cao hề gieo xuống tai họa lớn, cha ta đang mạnh khỏe cũng mệnh chung.Báo cho biết sắp có tai họa.
◇Hán Thư 書:
Nhật nguyệt cúc hung, bất dụng kì hành
凶, 行 (Lưu Hướng truyện 傳) Mặt trời mặt trăng không dùng con đường thường đi để mà báo cho biết có tai họa.
§
Nhan Sư Cổ
古 chú: Bởi vì các nước bốn phương không có chính trị tốt, không biết dùng người tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞠

cúc:cúc cung; cung cúc; cúc dục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凶

hung:hung hãn, hung hăng
鞠凶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鞠凶 Tìm thêm nội dung cho: 鞠凶