Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 顿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顿, chiết tự chữ ĐỐN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顿:
顿
Biến thể phồn thể: 頓;
Pinyin: dun4, du2, zhun1;
Việt bính: deon6 duk6;
顿 đốn
đốn, như "đốn cây" (gdhn)
Pinyin: dun4, du2, zhun1;
Việt bính: deon6 duk6;
顿 đốn
Nghĩa Trung Việt của từ 顿
Giản thể của chữ 頓.đốn, như "đốn cây" (gdhn)
Nghĩa của 顿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (頓)
[dú]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỘT
Mặc Đột (tên của thái tử dân tộc Thiền Vu, một trong các tộc Hung Nô đầu thời Hán)。冒顿。单于(汉初匈奴一个民族)太子的名字。
[dùn]
Bộ: 页(Hiệt)
Hán Việt: ĐỐN
1. ngừng; tạm ngừng; dừng lại。消停。
他顿了一下,又接着往下说。
anh ấy ngừng giây lát, rồi lại nói tiếp.
2. viết nhấn nét (cách viết chữ Hán)。书法上指用力使笔着纸而暂不移动。
一横的两头都要顿一顿。
viết nét ngang phải nhấn bút cả hai đầu.
3. cúi đầu; giậm chân。(头)叩地;(脚)跺地。
顿首
cúi đầu
顿足
giậm chân
4. xử lý; sắp xếp。处理;安置。
整顿
chỉnh đốn
安顿
sắp xếp ổn định
5. lập tức; bỗng nhiên; bỗng chốc。立刻;忽然。
顿然
bỗng nhiên; đột nhiên
顿悟
hiểu ngay; chợt tỉnh ngộ
量
6. bữa; hồi; trận (lượng từ)。,用于吃饭、斥责、劝说、打骂等行为的次数。
一天三顿饭
một ngày ba bữa cơm
被他说了一顿
bị anh ấy nói cho một hồi
7. họ Đốn。姓。
8. mệt nhọc; mệt mỏi; nhọc nhằn。疲乏。
困顿
khó khăn; khốn đốn
劳顿
mệt nhọc; mệt mỏi
Ghi chú: 另见dú
Từ ghép:
顿弊 ; 顿踣 ; 顿挫 ; 顿号 ; 顿河 ; 顿呼 ; 顿即 ; 顿开茅塞 ; 顿刻 ; 顿口无言 ; 顿然 ; 顿时 ; 顿首 ; 顿悟 ; 顿消 ; 顿歇 ; 顿踬 ; 顿足不前 ; 顿足捶胸
[dú]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỘT
Mặc Đột (tên của thái tử dân tộc Thiền Vu, một trong các tộc Hung Nô đầu thời Hán)。冒顿。单于(汉初匈奴一个民族)太子的名字。
[dùn]
Bộ: 页(Hiệt)
Hán Việt: ĐỐN
1. ngừng; tạm ngừng; dừng lại。消停。
他顿了一下,又接着往下说。
anh ấy ngừng giây lát, rồi lại nói tiếp.
2. viết nhấn nét (cách viết chữ Hán)。书法上指用力使笔着纸而暂不移动。
一横的两头都要顿一顿。
viết nét ngang phải nhấn bút cả hai đầu.
3. cúi đầu; giậm chân。(头)叩地;(脚)跺地。
顿首
cúi đầu
顿足
giậm chân
4. xử lý; sắp xếp。处理;安置。
整顿
chỉnh đốn
安顿
sắp xếp ổn định
5. lập tức; bỗng nhiên; bỗng chốc。立刻;忽然。
顿然
bỗng nhiên; đột nhiên
顿悟
hiểu ngay; chợt tỉnh ngộ
量
6. bữa; hồi; trận (lượng từ)。,用于吃饭、斥责、劝说、打骂等行为的次数。
一天三顿饭
một ngày ba bữa cơm
被他说了一顿
bị anh ấy nói cho một hồi
7. họ Đốn。姓。
8. mệt nhọc; mệt mỏi; nhọc nhằn。疲乏。
困顿
khó khăn; khốn đốn
劳顿
mệt nhọc; mệt mỏi
Ghi chú: 另见dú
Từ ghép:
顿弊 ; 顿踣 ; 顿挫 ; 顿号 ; 顿河 ; 顿呼 ; 顿即 ; 顿开茅塞 ; 顿刻 ; 顿口无言 ; 顿然 ; 顿时 ; 顿首 ; 顿悟 ; 顿消 ; 顿歇 ; 顿踬 ; 顿足不前 ; 顿足捶胸
Dị thể chữ 顿
頓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿
| đốn | 顿: | đốn cây |

Tìm hình ảnh cho: 顿 Tìm thêm nội dung cho: 顿
