Cao su chống va đập cửa

Chữ 骎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骎, chiết tự chữ XÂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骎:

骎 xâm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 骎

Chiết tự chữ xâm bao gồm chữ 马 彐 冖 又 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骎 cấu thành từ 4 chữ: 马, 彐, 冖, 又
  • kí, kẹ, kệ
  • mịch
  • hựu, lại
  • xâm [xâm]

    U+9A8E, tổng 10 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 駸;
    Pinyin: qin1;
    Việt bính: cam1;

    xâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 骎

    Giản thể của chữ .
    xâm, như "xâm xâm (trôi mau)" (gdhn)

    Nghĩa của 骎 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (駸)
    [qīn]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 17
    Hán Việt: XÂM
    phi nước đại; tiến nhanh (ngựa)。骎骎。
    Từ ghép:
    骎骎

    Chữ gần giống với 骎:

    , , , , , , 𫘣, 𫘤,

    Dị thể chữ 骎

    ,

    Chữ gần giống 骎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骎 Tự hình chữ 骎 Tự hình chữ 骎 Tự hình chữ 骎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 骎

    xâm:xâm xâm (trôi mau)
    骎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骎 Tìm thêm nội dung cho: 骎