Cao su chống va đập cửa
Chữ 骎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骎, chiết tự chữ XÂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骎:
骎
Biến thể phồn thể: 駸;
Pinyin: qin1;
Việt bính: cam1;
骎 xâm
xâm, như "xâm xâm (trôi mau)" (gdhn)
Pinyin: qin1;
Việt bính: cam1;
骎 xâm
Nghĩa Trung Việt của từ 骎
Giản thể của chữ 駸.xâm, như "xâm xâm (trôi mau)" (gdhn)
Nghĩa của 骎 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (駸)
[qīn]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 17
Hán Việt: XÂM
phi nước đại; tiến nhanh (ngựa)。骎骎。
Từ ghép:
骎骎
[qīn]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 17
Hán Việt: XÂM
phi nước đại; tiến nhanh (ngựa)。骎骎。
Từ ghép:
骎骎
Dị thể chữ 骎
駸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骎
| xâm | 骎: | xâm xâm (trôi mau) |

Tìm hình ảnh cho: 骎 Tìm thêm nội dung cho: 骎
