Chữ 鲋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲋, chiết tự chữ PHỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲋:

鲋 phụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鲋

Chiết tự chữ phụ bao gồm chữ 鱼 付 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鲋 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 付
  • ngư
  • pho, phó, phú
  • phụ [phụ]

    U+9C8B, tổng 13 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鮒;
    Pinyin: fu4, ba4;
    Việt bính: fu6;

    phụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 鲋

    Giản thể của chữ .
    phụ, như "phụ (cá diếc)" (gdhn)

    Nghĩa của 鲋 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鮒)
    [fù]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 16
    Hán Việt: PHỤ
    cá diếc。古书上指鲫鱼。
    涸辙之鲋。
    cá diếc mắc cạn (ví với người đang gặp nguy khốn chờ cứu).

    Chữ gần giống với 鲋:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鲋

    ,

    Chữ gần giống 鲋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲋 Tự hình chữ 鲋 Tự hình chữ 鲋 Tự hình chữ 鲋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲋

    phụ:phụ (cá diếc)
    鲋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲋 Tìm thêm nội dung cho: 鲋