Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鲋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲋, chiết tự chữ PHỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲋:
鲋
Biến thể phồn thể: 鮒;
Pinyin: fu4, ba4;
Việt bính: fu6;
鲋 phụ
phụ, như "phụ (cá diếc)" (gdhn)
Pinyin: fu4, ba4;
Việt bính: fu6;
鲋 phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 鲋
Giản thể của chữ 鮒.phụ, như "phụ (cá diếc)" (gdhn)
Nghĩa của 鲋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鮒)
[fù]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: PHỤ
cá diếc。古书上指鲫鱼。
涸辙之鲋。
cá diếc mắc cạn (ví với người đang gặp nguy khốn chờ cứu).
[fù]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: PHỤ
cá diếc。古书上指鲫鱼。
涸辙之鲋。
cá diếc mắc cạn (ví với người đang gặp nguy khốn chờ cứu).
Dị thể chữ 鲋
鮒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲋
| phụ | 鲋: | phụ (cá diếc) |

Tìm hình ảnh cho: 鲋 Tìm thêm nội dung cho: 鲋
