Chữ 鲎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲎, chiết tự chữ HẤU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲎:

鲎 hấu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鲎

Chiết tự chữ hấu bao gồm chữ 小 冖 鱼 hoặc 丶 丶 丶 冖 鱼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鲎 cấu thành từ 3 chữ: 小, 冖, 鱼
  • tiểu, tĩu
  • mịch
  • ngư
  • 2. 鲎 cấu thành từ 5 chữ: 丶, 丶, 丶, 冖, 鱼
  • chủ
  • chủ
  • chủ
  • mịch
  • ngư
  • hấu [hấu]

    U+9C8E, tổng 13 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鱟;
    Pinyin: hou4;
    Việt bính: hau6;

    hấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鲎

    Giản thể của chữ .
    hấu, như "hấu (loại cua lớn ở Alaska)" (gdhn)

    Nghĩa của 鲎 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鱟)
    [hòu]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 16
    Hán Việt: HẬU
    1. con sam。节肢动物,头脑部的甲壳略呈马蹄形,腹部的甲壳呈六角形,尾部呈剑状,生活在海底。肉可以吃。俗称鲎鱼。
    2. cầu vồng。虹。

    Chữ gần giống với 鲎:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鲎

    ,

    Chữ gần giống 鲎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲎 Tự hình chữ 鲎 Tự hình chữ 鲎 Tự hình chữ 鲎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲎

    hấu:hấu (loại cua lớn ở Alaska)
    鲎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲎 Tìm thêm nội dung cho: 鲎