Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鲎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲎, chiết tự chữ HẤU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲎:
鲎
Biến thể phồn thể: 鱟;
Pinyin: hou4;
Việt bính: hau6;
鲎 hấu
hấu, như "hấu (loại cua lớn ở Alaska)" (gdhn)
Pinyin: hou4;
Việt bính: hau6;
鲎 hấu
Nghĩa Trung Việt của từ 鲎
Giản thể của chữ 鱟.hấu, như "hấu (loại cua lớn ở Alaska)" (gdhn)
Nghĩa của 鲎 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鱟)
[hòu]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: HẬU
1. con sam。节肢动物,头脑部的甲壳略呈马蹄形,腹部的甲壳呈六角形,尾部呈剑状,生活在海底。肉可以吃。俗称鲎鱼。
2. cầu vồng。虹。
[hòu]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: HẬU
1. con sam。节肢动物,头脑部的甲壳略呈马蹄形,腹部的甲壳呈六角形,尾部呈剑状,生活在海底。肉可以吃。俗称鲎鱼。
2. cầu vồng。虹。
Dị thể chữ 鲎
鱟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲎
| hấu | 鲎: | hấu (loại cua lớn ở Alaska) |

Tìm hình ảnh cho: 鲎 Tìm thêm nội dung cho: 鲎
