Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鲥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲥, chiết tự chữ THÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲥:
鲥
Biến thể phồn thể: 鰣;
Pinyin: shi2;
Việt bính: si4;
鲥 thì
thì, như "thì (cá cháy)" (gdhn)
Pinyin: shi2;
Việt bính: si4;
鲥 thì
Nghĩa Trung Việt của từ 鲥
Giản thể của chữ 鰣.thì, như "thì (cá cháy)" (gdhn)
Nghĩa của 鲥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鰣)
[shí]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 18
Hán Việt: THÌ
cá thì。鲥鱼,背部黑绿色,腹部银白色,眼周围银白色带金光。鳞下有丰富的脂肪,肉鲜嫩,是名贵的食用鱼。属于海产鱼类,春季到中国珠江、长江、钱塘江等河流中产卵。
[shí]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 18
Hán Việt: THÌ
cá thì。鲥鱼,背部黑绿色,腹部银白色,眼周围银白色带金光。鳞下有丰富的脂肪,肉鲜嫩,是名贵的食用鱼。属于海产鱼类,春季到中国珠江、长江、钱塘江等河流中产卵。
Dị thể chữ 鲥
鰣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲥
| thì | 鲥: | thì (cá cháy) |

Tìm hình ảnh cho: 鲥 Tìm thêm nội dung cho: 鲥
