Chữ 黟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黟, chiết tự chữ Y

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 黟:

黟 y

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 黟

Chiết tự chữ y bao gồm chữ 黑 多 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

黟 cấu thành từ 2 chữ: 黑, 多
  • hắc
  • đa, đi, đơ
  • y [y]

    U+9EDF, tổng 18 nét, bộ Hắc 黑
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi1;
    Việt bính: ji1;

    y

    Nghĩa Trung Việt của từ 黟

    (Danh) Gỗ đen.

    (Danh)
    Tên núi ở tỉnh An Huy.

    (Danh)
    Tên huyện ở tỉnh An Huy.

    (Tính)
    Đen.
    ◇Âu Dương Tu
    : Y nhiên hắc giả vi tinh tinh (Thu thanh phú ) (Tóc) đen mướt thành bạc phơ.

    Nghĩa của 黟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yī]Bộ: 黑 (黒) - Hắc
    Số nét: 17
    Hán Việt: Y
    huyện Y (thuộc tỉnh An Huy, Trung Quốc)。黟县,在安徽。

    Chữ gần giống với 黟:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 黟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 黟 Tự hình chữ 黟 Tự hình chữ 黟 Tự hình chữ 黟

    黟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 黟 Tìm thêm nội dung cho: 黟