Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 黟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黟, chiết tự chữ Y
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 黟:
黟
Pinyin: yi1;
Việt bính: ji1;
黟 y
Nghĩa Trung Việt của từ 黟
(Danh) Gỗ đen.(Danh) Tên núi ở tỉnh An Huy.
(Danh) Tên huyện ở tỉnh An Huy.
(Tính) Đen.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Y nhiên hắc giả vi tinh tinh 黟然黑者為星星 (Thu thanh phú 秋聲賦) (Tóc) đen mướt thành bạc phơ.
Nghĩa của 黟 trong tiếng Trung hiện đại:
[yī]Bộ: 黑 (黒) - Hắc
Số nét: 17
Hán Việt: Y
huyện Y (thuộc tỉnh An Huy, Trung Quốc)。黟县,在安徽。
Số nét: 17
Hán Việt: Y
huyện Y (thuộc tỉnh An Huy, Trung Quốc)。黟县,在安徽。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 黟 Tìm thêm nội dung cho: 黟
