Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𤷄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𤷄, chiết tự chữ QUYỆN, QUÈN, QUẸN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𤷄:
𤷄
Chiết tự chữ 𤷄
Pinyin: quan2;
Việt bính: ;
𤷄
Nghĩa Trung Việt của từ 𤷄
quèn, như "đi quèn quẹt" (vhn)
quẹn, như "sạch quẹn, quẹn má hồng" (gdhn)
quyện, như "quyện vào nhau" (gdhn)
Chữ gần giống với 𤷄:
㾢, 㾣, 㾤, 㾥, 㾦, 㾧, 㾨, 㾩, 痭, 痮, 痯, 痰, 痱, 痲, 痳, 痴, 痵, 痶, 痹, 痺, 痻, 痼, 痿, 瘀, 瘁, 瘂, 瘃, 瘅, 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,Chữ gần giống 𤷄
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𤷄
| quyện | 𤷄: | quyện vào nhau |
| quèn | 𤷄: | đi quèn quẹt |
| quẹn | 𤷄: | sạch quẹn, quẹn má hồng |

Tìm hình ảnh cho: 𤷄 Tìm thêm nội dung cho: 𤷄
