Từ: Trúc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ Trúc:

竺 trúc, đốc

Đây là các chữ cấu thành từ này: Trúc

trúc, đốc [trúc, đốc]

U+7AFA, tổng 8 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu2, du3;
Việt bính: zuk1;

trúc, đốc

Nghĩa Trung Việt của từ 竺

(Danh) Tên gọi tắt của Thiên Trúc nước Thiên Trúc, tức là nước Ấn Độ bây giờ.
§ Tức là chỗ sinh ra Phật tổ, nên gọi nước Phật là nước Trúc.Một âm là đốc.

(Động)
Hậu đãi.
§ Thông đốc .
◇Khuất Nguyên : Tắc duy nguyên tử, đế hà trúc chi? , (Thiên vấn ) Tắc là con đầu, sao nhà vua hậu đãi ông ta?
trúc, như "trúc (tên họ); Tây trúc" (gdhn)

Nghĩa của 竺 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhú]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 8
Hán Việt: TRÚC
họ Trúc。姓。

Chữ gần giống với 竺:

,

Chữ gần giống 竺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 竺 Tự hình chữ 竺 Tự hình chữ 竺 Tự hình chữ 竺

Dịch Trúc sang tiếng Trung hiện đại:

《贵州贵阳的别称。》
竹; 竹子 《常绿植物, 茎圆柱形, 中空, 有节, 叶子有平行脉, 嫩芽叫笋。种类很多, 如淡竹、苦竹。茎可供建筑和制器具用, 笋可以吃。》
竺。《姓。》
《建筑; 修建。》

Gới ý 11 câu đối có chữ Trúc:

Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi

Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi

Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi

Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

Trúc ảnh nhưng giai thân ảnh tại,Mặc hoa tận đới lệ hoa phi

Ảnh trúc vẫn là thân ảnh đấy,Mực hoa đem hết lệ hoa bay

Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên

Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai

Trúc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Trúc Tìm thêm nội dung cho: Trúc