Từ: băng lụa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ băng lụa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bănglụa

Dịch băng lụa sang tiếng Trung hiện đại:

绶带 《一种彩色的丝带, 用来系官印或勋章。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: băng

băng:băng (bộ gốc)
băng:sao băng
băng:băng hà (chết)
băng:sao băng
băng:băng phiến (chất boron)
băng:băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)
băng:băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)
băng󰕸:chạy băng băng
băng:băng ra xa
băng𫑌:chạy băng băng
băng𬭖:băng tử (tiền cục)
băng:băng tử (tiền cục)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lụa

lụa:lụa là
lụa𫄄:lụa là
lụa𫄉:lụa là
lụa𫄎:lụa là

Gới ý 14 câu đối có chữ băng:

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

băng lụa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: băng lụa Tìm thêm nội dung cho: băng lụa