Cao su chống va đập cửa

Từ: bẫn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bẫn:

牝 tẫn, bẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này: bẫn

tẫn, bẫn [tẫn, bẫn]

U+725D, tổng 6 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pin4;
Việt bính: pan5;

tẫn, bẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 牝

(Danh) Con cái, con mái.
◎Như: tẫn mẫu
đực cái, trống mái, thư hùng.

(Danh)
Hang, khê cốc.
◇Hàn Dũ : Khả liên vô ích phí tinh thần, Hữu tự hoàng kim trịch hư tẫn , (Tặng Thôi Lập Chi bình sự ) Đáng thương uổng phí tinh thần vô ích, Cũng như ném vàng vào hang trống.

(Danh)
Âm hộ.
◇Nhị khắc phách án kinh kì : Mã thị vãn gian thủ thang táo tẫn (Quyển tam thập ngũ) Mã thị buổi tối lấy nước nóng rửa âm hộ.

(Tính)
Cái, mái.
◎Như: tẫn mã ngựa cái.
tẫn, như "tẫn ngưu (nghé con)" (vhn)

Nghĩa của 牝 trong tiếng Trung hiện đại:

[pìn]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 6
Hán Việt: TẪN
cái; mái (giống)。雌性的(指鸟兽),跟"牡"相对)。
牝牛。
trâu cái.
牝鸡。
gà mái.

Chữ gần giống với 牝:

, , ,

Chữ gần giống 牝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 牝 Tự hình chữ 牝 Tự hình chữ 牝 Tự hình chữ 牝

Dịch bẫn sang tiếng Trung hiện đại:

污物。
碎末。
bẫn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bẫn Tìm thêm nội dung cho: bẫn