Từ: bộ âm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bộ âm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bộâm

Dịch bộ âm sang tiếng Trung hiện đại:

声部 《四部和声的每一部叫做一个声部。器乐声部分高音部、中音部、次中音部、低音部; 歌唱声部分女高音、女低音、男高音、男低音。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bộ

bộ𫴼: 
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bộ簿:đăng bộ; hương bộ; thuế bộ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
bộ:bộ (chất Plutonium)
bộ:bộ (chất Plutonium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: âm

âm:âm vang
âm𤋾:âm ỉ
âm:âm (bệnh câm)
âm:âm (ướp hương trà)
âm:ấm cúng, ấm áp
âm:âm dương; âm hồn
âm:âm thầm
âm:âm dương
âm:âm thanh

Gới ý 15 câu đối có chữ bộ:

Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

bộ âm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bộ âm Tìm thêm nội dung cho: bộ âm