Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ba tô trong tiếng Việt:
["- (xã) h. Ba Tơ, t. Quảng Ngãi"]Nghĩa chữ nôm của chữ: ba
| ba | 𠀧: | số ba |
| ba | 吧: | ba hoa |
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| ba | 波: | phong ba |
| ba | 爬: | ba (gãi, cào) |
| ba | 爸: | ba má |
| ba | 疤: | ba ngận (vết sẹo) |
| ba | 笆: | ba đẩu (các loại thúng mủng) |
| ba | 芭: | ba tiêu (cây chuối) |
| ba | 菠: | ba thái (rau mùng tơi) |
| ba | 葩: | kì ba (tác phẩm hay) |
| ba | 蚆: | con ba ba |
| ba | 豝: | ba chạc |
| ba | 𮠟: | (Phiên âm Bar) |
| ba | 鈀: | ba (cái bừa) |
| ba | 钯: | ba (cái bừa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tô
| tô | 囌: | lỗ tô (nói nhiều) |
| tô | 甦: | ông Tô Lịch |
| tô | : | tô son, tô tượng |
| tô | 𥗹: | cái tô; tô nước |
| tô | 租: | tô (cho thuê, thuê) |
| tô | 稣: | tô vẽ |
| tô | 穌: | tô vẽ |
| tô | 苏: | sông Tô Lịch |
| tô | 蘇: | sông Tô Lịch |
| tô | 酥: | tô (ngon và dòn; rũ rượi) |

Tìm hình ảnh cho: ba tô Tìm thêm nội dung cho: ba tô
