Từ: bị oan ức có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bị oan ức:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bị • oan • ức

Dịch bị oan ức sang tiếng Trung hiện đại:

负屈 《遭受委屈的冤屈。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bị

bị俻: 
bị𪝌:phòng bị; trang bị
bị備:phòng bị; trang bị
bị备:phòng bị; trang bị
bị惫:bị mệt; bị ốm
bị憊:bị mệt; bị ốm
bị被:bị thương; bị cáo
bị鞁:câu bị (ống thụt ở động cơ)
bị鞴:câu bị (ống thụt ở động cơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: oan

oan冤:oan ức
oan寃:oan ức
oan眢:oan (con mắt khô)
oan苑:xôi oản
oan鴛:oan (vịt trời nhỏ con lông sặc sỡ): oan ương (vịt chống vịt mái)
oan鸳:oan (vịt trời nhỏ con lông sặc sỡ): oan ương (vịt chống vịt mái)
oan鵷:oan (vịt trời nhỏ con lông sặc sỡ): oan ương (vịt chống vịt mái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ức

ức亿:ức vạn, ức triệu (nhiều lắm)
ức億:ức triệu
ức忆:kí ức
ức憶:kí ức
ức抑:ấm ức, ức chế
ức癔:ức bệnh (bệnh thần kinh - hysteria)
ức肊:mỏ ức, mỏ ác; ức đoán
ức臆:mỏ ức, mỏ ác
bị oan ức tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bị oan ức Tìm thêm nội dung cho: bị oan ức