Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cùng thời có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cùng thời:
Dịch cùng thời sang tiếng Trung hiện đại:
同期 《同一个时期。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cùng
| cùng | 共: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cùng | 𡀳: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cùng | 拱: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cùng | 窮: | bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn |
| cùng | 藭: | bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn |
| cùng | 蛩: | cùng (con dế) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thời
| thời | 时: | thời tiết |
| thời | 旹: | thời cơ, thời vận |
| thời | 時: | thời tiết |
| thời | 𥱯: | thời kỳ |
| thời | 貰: | thởi lởi |
| thời | : | thời (cá cháy) |
Gới ý 15 câu đối có chữ cùng:

Tìm hình ảnh cho: cùng thời Tìm thêm nội dung cho: cùng thời
