Từ: cấm chế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cấm chế:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cấmchế

cấm chế
Khống chế, ước thúc.
◇Tân Đường Thư 書:
Do thị ích tự tứ, cấm chế thiên tử, bất đắc hữu sở chủ đoán
肆, 子, 斷 (Điền Lệnh Tư truyện 孜) Do đó càng thêm phóng túng, bức bách ước thúc vua, không còn tự quyết đoán gì được nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: cấm

cấm:hàn cấm (rét run)
cấm:cấm (mợ, vợ của anh hoặc em mẹ )
cấm:cái cấm
cấm:cấm đoán; cấm binh

Nghĩa chữ nôm của chữ: chế

chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chế:chế giễu
chế𠶜:chế giễu
chế:chế biến, chế tạo
chế𨨪:chống chế; chế độ; chế ngự
cấm chế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cấm chế Tìm thêm nội dung cho: cấm chế