Từ: cờ im trống lặng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cờ im trống lặng:
Dịch cờ im trống lặng sang tiếng Trung hiện đại:
熟
偃旗息鼓 《放倒军旗, 停打军鼓, 指秘密行军, 不暴露目标, 也指停止战斗。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: cờ
| cờ | 旂: | lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt |
| cờ | 旗: | lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt |
| cờ | 期: | |
| cờ | 棊: | chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc |
| cờ | 棋: | chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc |
| cờ | 𬄯: | chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc |
| cờ | 碁: | chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: im
| im | 厭: | im ả, im ắng, im ỉm |
| im | 奄: | im ả, im ắng, im ỉm |
| im | 㛪: | im ả, im ắng, im ỉm |
| im | 庵: | im ả, im ắng, im ỉm |
| im | 淹: | im ả, im ắng, im ỉm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trống
| trống | 𫪹: | chiêng trống |
| trống | 𤯨: | trống mái |
| trống | 𪟤: | gà trống |
| trống | 𤳢: | trống mái |
| trống | 𤿰: | chiêng trống |
| trống | 𥧪: | trống trải |
| trống | 𥨨: | trống trải |
| trống | 𪁇: | trống mái |
| trống | 𪔝: | trống canh |
| trống | 𪔠: | chiêng trống |
| trống | : | chiêng trống |
| trống | 𲎚: | chiêng trống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lặng
| lặng | 𠳺: | |
| lặng | : | lặng yên |
| lặng | 朗: | lặng lẽ |
| lặng | 洛: | lặng lẽ |
| lặng | 浪: | yên lặng |
| lặng | 𣵰: | lặng ngắt |
| lặng | 𣼽: | yên lặng |