Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cờ im trống lặng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cờ im trống lặng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cờimtrốnglặng

Dịch cờ im trống lặng sang tiếng Trung hiện đại:


偃旗息鼓 《放倒军旗, 停打军鼓, 指秘密行军, 不暴露目标, 也指停止战斗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cờ

cờ:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
cờ:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
cờ: 
cờ:chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc
cờ:chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc
cờ𬄯:chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc
cờ:chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: im

im:im ả, im ắng, im ỉm
im:im ả, im ắng, im ỉm
im:im ả, im ắng, im ỉm
im:im ả, im ắng, im ỉm
im:im ả, im ắng, im ỉm

Nghĩa chữ nôm của chữ: trống

trống𫪹:chiêng trống
trống𤯨:trống mái
trống𪟤:gà trống
trống𤳢:trống mái
trống𤿰:chiêng trống
trống𥧪:trống trải
trống𥨨:trống trải
trống𪁇:trống mái
trống𪔝:trống canh
trống𪔠:chiêng trống
trống󱆄:chiêng trống
trống𲎚:chiêng trống

Nghĩa chữ nôm của chữ: lặng

lặng𠳺: 
lặng󱐐:lặng yên
lặng:lặng lẽ
lặng:lặng lẽ
lặng:yên lặng
lặng𣵰:lặng ngắt
lặng𣼽:yên lặng
cờ im trống lặng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cờ im trống lặng Tìm thêm nội dung cho: cờ im trống lặng