Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dán niêm phong có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dán niêm phong:
Dịch dán niêm phong sang tiếng Trung hiện đại:
加封 《贴上封条。》Nghĩa chữ nôm của chữ: dán
| dán | 演: | dán giấy, keo dán; gỗ dán |
| dán | 𬖭: | dán giấy, keo dán; gỗ dán |
| dán | 𬖷: | dán giấy, keo dán; gỗ dán |
| dán | 𧍴: | con dán (con gián) |
| dán | 間: | dán giấy, keo dán; gỗ dán |
| dán | 降: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: niêm
| niêm | 拈: | niêm phong |
| niêm | 捻: | niêm phong |
| niêm | 粘: | dính dấp |
| niêm | 黏: | niêm phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phong
| phong | 丰: | phong phú |
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
| phong | 封: | phong làm tướng |
| phong | 峯: | sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió) |
| phong | 峰: | sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió) |
| phong | 枫: | cây phong |
| phong | 𱣃: | cây phong |
| phong | 楓: | cây phong |
| phong | 烽: | phong hoả đài (đài đốt sáng để làm tiêu) |
| phong | 疯: | phong thấp |
| phong | 瘋: | phong thấp |
| phong | 葑: | phỉ phong |
| phong | 蜂: | mật phong (ong mật) |
| phong | 𧔧: | mật phong (ong mật) |
| phong | 豐: | phong phú |
| phong | 鋒: | xung phong, tiên phong |
| phong | 锋: | xung phong, tiên phong |
| phong | 𲋄: | phong trần; đông phong (gió đông) |
| phong | 風: | phong trần |

Tìm hình ảnh cho: dán niêm phong Tìm thêm nội dung cho: dán niêm phong
