Từ: dũng giang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dũng giang:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dũnggiang

Dịch dũng giang sang tiếng Trung hiện đại:

《甬江, 在浙江, 流经宁波。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dũng

dũng:đào dũng, võ dĩ dũng (hình đất nung chôn cùng với người chết)
dũng:dũng cảm; dũng sĩ
dũng:tung dũng (xúi giục)
dũng:thuỷ dũng (thùng gỗ)
dũng:dũng hiện (nổi lên); lệ như tuyền dũng (nước mắt tuôn chảy)
dũng:dũng hiện (nổi lên); lệ như tuyền dũng (nước mắt tuôn chảy)
dũng:dũng đạo (lối dẫn)
dũng: 
dũng𧊊:tang dũng (con nhộng)
dũng:tang dũng (con nhộng)
dũng:dũng quý (nhảy lên)
dũng:dũng quý (nhảy lên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: giang

giang:giang tay; giang thương (vác súng)
giang:giang (bưng bằng hai tay)
giang:giang (bưng bằng hai tay)
giang:thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy)
giang:thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy)
giang:giang hồ; giang sơn
giang𤭛:kim ngư giang (bể cá vàng); yên hôi giang (đĩa gạt tàn thuốc)
giang󰍬:kim ngư giang (bể cá vàng); yên hôi giang (đĩa gạt tàn thuốc)
giang𥬮:cây giang
giang𦈣: 
giang:thoát giang (lòi rom)
giang:giang (đậu cowpea)
giang:giang tay
dũng giang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dũng giang Tìm thêm nội dung cho: dũng giang