Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dũng giang có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dũng giang:
Dịch dũng giang sang tiếng Trung hiện đại:
甬 《甬江, 在浙江, 流经宁波。》Nghĩa chữ nôm của chữ: dũng
| dũng | 俑: | đào dũng, võ dĩ dũng (hình đất nung chôn cùng với người chết) |
| dũng | 勇: | dũng cảm; dũng sĩ |
| dũng | 恿: | tung dũng (xúi giục) |
| dũng | 桶: | thuỷ dũng (thùng gỗ) |
| dũng | 涌: | dũng hiện (nổi lên); lệ như tuyền dũng (nước mắt tuôn chảy) |
| dũng | 湧: | dũng hiện (nổi lên); lệ như tuyền dũng (nước mắt tuôn chảy) |
| dũng | 甬: | dũng đạo (lối dẫn) |
| dũng | 筩: | |
| dũng | 𧊊: | tang dũng (con nhộng) |
| dũng | 蛹: | tang dũng (con nhộng) |
| dũng | 踊: | dũng quý (nhảy lên) |
| dũng | 踴: | dũng quý (nhảy lên) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giang
| giang | 扛: | giang tay; giang thương (vác súng) |
| giang | 㧏: | giang (bưng bằng hai tay) |
| giang | 掆: | giang (bưng bằng hai tay) |
| giang | 杠: | thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy) |
| giang | 槓: | thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy) |
| giang | 江: | giang hồ; giang sơn |
| giang | 𤭛: | kim ngư giang (bể cá vàng); yên hôi giang (đĩa gạt tàn thuốc) |
| giang | : | kim ngư giang (bể cá vàng); yên hôi giang (đĩa gạt tàn thuốc) |
| giang | 𥬮: | cây giang |
| giang | 𦈣: | |
| giang | 肛: | thoát giang (lòi rom) |
| giang | 豇: | giang (đậu cowpea) |
| giang | 陽: | giang tay |

Tìm hình ảnh cho: dũng giang Tìm thêm nội dung cho: dũng giang
