Từ: giày vải liền tất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giày vải liền tất:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giàyvảiliềntất

Dịch giày vải liền tất sang tiếng Trung hiện đại:

连袜便鞋lián wà biànxié

Nghĩa chữ nôm của chữ: giày

giày𠫆:giày công; mưa giày hạt
giày𠼪:giày (xem Dày)
giày:giày dép
giày𥀌:giày dép
giày𧿫:giày xéo
giày󰕹:giày xéo
giày𨃌:giày xéo
giày𨃐:giày xéo
giày:giày dép
giày𩌂:giày dép

Nghĩa chữ nôm của chữ: vải

vải𠎴:ông bà ông vải
vải:áo vải; dệt vải
vải𡲫:dệt vải
vải󰬸: 
vải𢅄:vải hoa; quả vải
vải:trái vải
vải𣞻:cây vải
vải𥜀:ông bà, ông vải
vải𦀿:vải sợi, áo vải
vải𦃿:vải vóc
vải𬘊:áo vải; anh hùng áo vải

Nghĩa chữ nôm của chữ: liền

liền𫢧:liền làm
liền:liền làm
liền:liền làm
liền:liền liền

Nghĩa chữ nôm của chữ: tất

tất:tất(xong), tất sinh (cả đời)
tất:tất cơ (vải serge)
tất:tất cơ (vải serge)
tất𭔎:tất tô (tiếng xào xạc)
tất:tất nhiên, tất yếu
tất:tất tâm, tất lực
tất𢴑:tất bật, tất tưởi
tất:tất giao (keo sơn)
tất:tất(xong), tất sinh (cả đời)
tất󰍶:tất(xong), tất sinh (cả đời)
tất:tất (tiếng xào xạc)
tất:tất (vách bằng tre)
tất:tất (vách bằng tre)
tất:tất (đầu gối)
tất:tất (vách bằng tre)
tất:tất suất (con dế)
tất:trú tất (dừng chân)
tất:trú tất (dừng chân)
tất:bít tất
giày vải liền tất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giày vải liền tất Tìm thêm nội dung cho: giày vải liền tất