Từ: giữ khư khư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giữ khư khư:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giữkhưkhư

Dịch giữ khư khư sang tiếng Trung hiện đại:

紧紧抱住。

Nghĩa chữ nôm của chữ: giữ

giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ󰄸:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𫳘:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𡨹:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𡨸:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𡨺:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𪧚:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𱟩:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𱠎:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𢷣: 
giữ󰋼:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𧵤:(giữ gìn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: khư

khư:khư khư
khư:trúc khư (đắp đê)
khư:khư lạc, khư mộ (đống đất hay gò đất)
khư:khư khư
khư:già khụ
khư:khư (hông dưới nách)
khư:khư khư

Nghĩa chữ nôm của chữ: khư

khư:khư khư
khư:trúc khư (đắp đê)
khư:khư lạc, khư mộ (đống đất hay gò đất)
khư:khư khư
khư:già khụ
khư:khư (hông dưới nách)
khư:khư khư
giữ khư khư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giữ khư khư Tìm thêm nội dung cho: giữ khư khư