Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giữ khư khư có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giữ khư khư:
Dịch giữ khư khư sang tiếng Trung hiện đại:
紧紧抱住。Nghĩa chữ nôm của chữ: giữ
| giữ | 佇: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 㑏: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | : | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𫳘: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𡨹: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𡨸: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𡨺: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𪧚: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𱟩: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 拧: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𱠎: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𢷣: | |
| giữ | : | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 貯: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𧵤: | (giữ gìn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khư
| khư | 嘘: | khư khư |
| khư | 圩: | trúc khư (đắp đê) |
| khư | 墟: | khư lạc, khư mộ (đống đất hay gò đất) |
| khư | 祛: | khư khư |
| khư | 䆰: | già khụ |
| khư | 胠: | khư (hông dưới nách) |
| khư | 袪: | khư khư |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khư
| khư | 嘘: | khư khư |
| khư | 圩: | trúc khư (đắp đê) |
| khư | 墟: | khư lạc, khư mộ (đống đất hay gò đất) |
| khư | 祛: | khư khư |
| khư | 䆰: | già khụ |
| khư | 胠: | khư (hông dưới nách) |
| khư | 袪: | khư khư |

Tìm hình ảnh cho: giữ khư khư Tìm thêm nội dung cho: giữ khư khư
