Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hám, giảm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hám, giảm:

阚 hám, giảm

Đây là các chữ cấu thành từ này: hám,giảm

hám, giảm [hám, giảm]

U+961A, tổng 14 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 闞;
Pinyin: kan4, han3;
Việt bính: haam2 ham3;

hám, giảm

Nghĩa Trung Việt của từ 阚

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 阚 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (闞)
[kàn]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 19
Hán Việt: KHÁM
họ Khám。姓。

Chữ gần giống với 阚:

,

Dị thể chữ 阚

,

Chữ gần giống 阚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阚 Tự hình chữ 阚 Tự hình chữ 阚 Tự hình chữ 阚

Nghĩa chữ nôm của chữ: giảm

giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
giảm:giảm (ăn, nếm, thử)
giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
hám, giảm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hám, giảm Tìm thêm nội dung cho: hám, giảm