Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Biến thể phồn thể: 闞;
Pinyin: kan4, han3;
Việt bính: haam2 ham3;
阚 hám, giảm
Pinyin: kan4, han3;
Việt bính: haam2 ham3;
阚 hám, giảm
Nghĩa Trung Việt của từ 阚
Giản thể của chữ 闞.Nghĩa của 阚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (闞)
[kàn]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 19
Hán Việt: KHÁM
họ Khám。姓。
[kàn]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 19
Hán Việt: KHÁM
họ Khám。姓。
Chữ gần giống với 阚:
阚,Dị thể chữ 阚
闞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: giảm
| giảm | 减: | giảm giá; suy giảm; thuyên giảm |
| giảm | 啖: | giảm (ăn, nếm, thử) |
| giảm | 減: | giảm giá; suy giảm; thuyên giảm |
| giảm | 簡: | giảm giá; suy giảm; thuyên giảm |

Tìm hình ảnh cho: hám, giảm Tìm thêm nội dung cho: hám, giảm
