Từ: hẹn gặp lại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hẹn gặp lại:
Đây là các chữ cấu thành từ này: hẹn • gặp • lại
Dịch hẹn gặp lại sang tiếng Trung hiện đại:
回见 《客套话, 用于分手时, 表示回头再见面。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: hẹn
| hẹn | 哏: | hẹn hò; hứa hẹn |
| hẹn | 𭉑: | hẹn hò; hứa hẹn |
| hẹn | 𠻷: | hẹn hò; hứa hẹn |
| hẹn | 現: | hẹn hò; hứa hẹn |
| hẹn | 限: | hẹn hò; hứa hẹn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gặp
| gặp | 及: | gặp gỡ; gặp dịp |
| gặp | 扱: | gặp gỡ; gặp dịp |
| gặp | 趿: | gặp gỡ; gặp dịp |
| gặp | 﨤: | gặp gỡ; gặp dịp |
| gặp | 𬩔: | gặp gỡ; gặp dịp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lại
| lại | 又: | lại ra đi |
| lại | 吏: | quan lại |
| lại | 徠: | đi lại |
| lại | 𫣚: | đi lại |
| lại | 𬃻: | đi lại |
| lại | 癞: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |
| lại | 癩: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |
| lại | 籁: | lại (sáo thời cổ) |
| lại | 籟: | lại (sáo thời cổ) |
| lại | 赉: | tưởng lại (ban tặng) |
| lại | 賚: | tưởng lại (ban tặng) |
| lại | 賴: | ỷ lại |
| lại | 赖: | ỷ lại |