Từ: hối đoái qua điện tín có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hối đoái qua điện tín:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hốiđoáiquađiệntín

Dịch hối đoái qua điện tín sang tiếng Trung hiện đại:

电汇 《通过电报办理汇兑。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hối

hối:hối đoái
hối:hối đoái
hối:hối cải, hối hận
hối:hối dưỡng dưỡng (gãi)
hối:hối (ngày cuối tháng âm lịch)
hối:hối đoái
hối:hối đoái
hối:hối thúc
hối:hối thúc
hối贿:hối lộ
hối:hối lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: đoái

đoái:đoái hoài; đoái thương
đoái𥆟:đoái hoài; đoái thương
đoái:đoái hoài; đoái thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: qua

qua:qua (phân ra từng mảnh)
qua:qua (phân ra từng mảnh)
qua:qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc)
qua:qua (nồi đất)
qua:qua (nồi đất)
qua:can qua
qua:qua (tên cũ nước Ai Lao: Lão Qua)
qua:trái khổ qua
qua:vượt qua, nhìn qua, qua loa
qua:qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông)
qua:qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: điện

điện:điện nghi (đồ phúng điếu)
điện殿:cung điện; điện hạ
điện:điện (ao hồ nông)
điện:điện (ao hồ nông)
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:điện lam (màu chàm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tín

tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
tín:tín (mỏ ác ở ngực)
tín:tín (mỏ ác ở ngực)
hối đoái qua điện tín tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hối đoái qua điện tín Tìm thêm nội dung cho: hối đoái qua điện tín