Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ham mê nữ sắc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ham mê nữ sắc:
Dịch ham mê nữ sắc sang tiếng Trung hiện đại:
贪色 《贪恋女色; 好色。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ham
| ham | 噷: | ham chuộng, ham mê |
| ham | 𫺧: | ham chuộng, ham mê |
| ham | 憨: | ham chuộng, ham mê |
| ham | 𢣇: | ham chuộng, ham mê |
| ham | 𫻎: | ham chuộng, ham mê |
| ham | 歆: | ham chuộng, ham mê |
| ham | 蚶: | ham (sò huyết) |
| ham | 酣: | ham chuộng, ham mê |
| ham | 頷: | ham chuộng, ham mê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mê
| mê | : | hôn mê |
| mê | 詸: | nói mê |
| mê | 謎: | nói mê |
| mê | 迷: | mê mải |
| mê | 醚: | say mê; mê mệt |
| mê | 麋: | mê lộc (nai lớn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nữ
| nữ | 女: | nam nữ |
| nữ | 釹: | nữ (chất neodymium) |
| nữ | 钕: | nữ (chất neodymium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sắc
| sắc | 勅: | sắc bén, sắc sảo |
| sắc | 勑: | sắc bén,sắc sảo |
| sắc | 嗇: | bỉ sắc tư phong |
| sắc | 敕: | sắc phong |
| sắc | 穡: | sắc (gặt hái) |
| sắc | 色: | màu sắc |
| sắc | 銫: | sắc nhọn |

Tìm hình ảnh cho: ham mê nữ sắc Tìm thêm nội dung cho: ham mê nữ sắc
