Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hạt muối có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hạt muối:
Dịch hạt muối sang tiếng Trung hiện đại:
盐花; 盐粒。Nghĩa chữ nôm của chữ: hạt
| hạt | 曷: | hạt gạo, hạt lúa, hạt sương |
| hạt | 涸: | hạt gạo, hạt lúa, hạt sương |
| hạt | 瞎: | hạt tử mô ngư (anh mù mò cá); hạt giảng (nói liều) |
| hạt | 籺: | hạt gạo, hạt lúa, hạt sương |
| hạt | 紇: | hạt gạo, hạt lúa, hạt sương |
| hạt | 蝎: | hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè) |
| hạt | 蠍: | hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè) |
| hạt | 褐: | hạt (vải thô); hoàng hạt (vàng pha nâu) |
| hạt | 轄: | địa hạt |
| hạt | 辖: | địa hạt |
| hạt | 鎋: | hạt (cái chốt sắt đầu trục xe) |
| hạt | 鶡: | hạt (gà đá giỏi) |
| hạt | 鹖: | hạt (gà đá giỏi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: muối
| muối | 㙁: | muối mặn |
| muối | 酶: | muối biển |
| muối | 𫜈: | muối biển |
| muối | 𪉥: | muối dưa |
| muối | 𪉴: | muối mắm |
Gới ý 15 câu đối có chữ hạt:

Tìm hình ảnh cho: hạt muối Tìm thêm nội dung cho: hạt muối
