Cao su chống va đập cửa

Từ: khô nước có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khô nước:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khônước

Dịch khô nước sang tiếng Trung hiện đại:

《(井、 河流等)变得没有水。》
脱水 《水田里旱得没有水。》
走墒 《跑墒。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khô

khô:khô mộc vi chu (đẽo ruột cây)
khô:cá khô, khô khan, khô héo
khô:khô lâu (sọ trọc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nước

nước:nước uống
nước𫭔:đất nước
nước:nước uống
nước: 
nước:nước cờ

Gới ý 15 câu đối có chữ khô:

椿

Huyên hoa ký vẫn sơn hà ảm,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt hôn

Huyên hoa đã rụng sơn hà ám,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt đen

khô nước tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khô nước Tìm thêm nội dung cho: khô nước