Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kiểm dịch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kiểm dịch:
Dịch kiểm dịch sang tiếng Trung hiện đại:
检疫 《防止人、畜或作物传染病从外地传入本地区的预防措施。例如对传染病区来的人或货物、船只等进行检查和消毒, 或者采取隔离措施。》Nghĩa chữ nôm của chữ: kiểm
| kiểm | 捡: | kiểm sài hoả (kiếm củi) |
| kiểm | 撿: | kiểm sài hoả (kiếm củi) |
| kiểm | 检: | kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê |
| kiểm | 檢: | kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê |
| kiểm | 睑: | kiểm tuyến viêm (sưng mi mắt) |
| kiểm | 瞼: | kiểm tuyến viêm (sưng mi mắt) |
| kiểm | 签: | kiểm (âm khác của Thiêm) |
| kiểm | 簽: | kiểm (âm khác của Thiêm) |
| kiểm | 脸: | đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn) |
| kiểm | 臉: | đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn) |
| kiểm | 薟: | áng đào kiểm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dịch
| dịch | 埸: | dịch (ranh giới ruộng đất) |
| dịch | 奕: | thần thái dịch dịch (rạng rỡ phây phây) |
| dịch | 弈: | tiếp nhất dịch (lối chơi cờ đời xưa) |
| dịch | 役: | lao dịch, nô dịch, phục dịch |
| dịch | 怿: | dịch (hoan hỉ) |
| dịch | 懌: | dịch (hoan hỉ) |
| dịch | 掖: | tưởng dịch (giúp) |
| dịch | 易: | giao dịch; Kinh Dịch (tên sách) |
| dịch | 液: | dịch vị; dung dịch |
| dịch | 疫: | bệnh dịch, ôn dịch |
| dịch | 𤶣: | bệnh dịch, ôn dịch |
| dịch | 绎: | diễn dịch |
| dịch | 繹: | diễn dịch |
| dịch | 腋: | dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da) |
| dịch | 蜴: | tích dịch (thằn lằn) |
| dịch | 译: | dịch thuật, thông dịch |
| dịch | : | dịch thuật, thông dịch |
| dịch | 譯: | dịch thuật, thông dịch |
| dịch | 踢: | dịch cầu (đá banh) |
| dịch | 驿: | dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn) |
| dịch | 驛: | dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn) |

Tìm hình ảnh cho: kiểm dịch Tìm thêm nội dung cho: kiểm dịch
