Cao su chống va đập cửa
Từ: màu mỡ riêu cua có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ màu mỡ riêu cua:
Dịch màu mỡ riêu cua sang tiếng Trung hiện đại:
蟹汤油水(喻外表华美)。Nghĩa chữ nôm của chữ: màu
| màu | 牟: | màu sắc |
| màu | 𬜝: | màu sắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mỡ
| mỡ | 𦟐: | thịt mỡ; mỡ màng |
| mỡ | 𦟖: | thịt mỡ; mỡ màng |
| mỡ | 𱼥: | thịt mỡ; mỡ màng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: riêu
| riêu | 姚: | |
| riêu | 窰: | canh riêu, riêu cua |
| riêu | 𦼔: | |
| riêu | 䖴: | canh riêu, riêu cua |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cua
| cua | 蛌: | con cua; cua gái |
| cua | 蛄: | con cua; cua gái |
| cua | 𧍏: | con cua; cua gái |
| cua | 𧍆: | con cua; cua gái |
| cua | 蠏: | con cua; cua gái |

Tìm hình ảnh cho: màu mỡ riêu cua Tìm thêm nội dung cho: màu mỡ riêu cua
