Từ: máy bơm cao áp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ máy bơm cao áp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: máybơmcaoáp

Dịch máy bơm cao áp sang tiếng Trung hiện đại:

高压泵gāoyā bèng

Nghĩa chữ nôm của chữ: máy

máy𢵯:máy móc, máy trời
máy𣛠:máy móc, máy trời
máy:máy mắt
máy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: bơm

bơm:cái bơm
bơm:đầu chơm bơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: cao

cao:cao (bộ gầu tát nước)
cao:tuổi cao
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao (sào chống (thuyền))
cao󰐙:cao (sào chống (thuyền))
cao:đản cao (loại bánh)
cao:cao dương (dê, cừu, nai còn non)
cao:cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng)
cao󱴰:cao tường (bay liệng)
cao:cao lương mỹ vị
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao hoàn (hòn giái)
cao:cao (bánh ngọt)
cao:cao lớn; trên cao
cao:cao lớn; trên cao

Nghĩa chữ nôm của chữ: áp

áp:áp chế
áp:áp xuống
áp: 
áp:áp giải
áp:áp cước (con vịt)
áp:áp cước (con vịt)
máy bơm cao áp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: máy bơm cao áp Tìm thêm nội dung cho: máy bơm cao áp