Từ: mê sảng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mê sảng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sảng

Nghĩa mê sảng trong tiếng Việt:

["- đgt (H. sảng: sai lầm) Mê man đến mức nói nhảm nhí: Cháu sốt đến 40 độ, nên đã mê sảng."]

Dịch mê sảng sang tiếng Trung hiện đại:

胡话 《神志不清时说的话。》
谵妄 《由发烧、酒醉、药物中毒以及他疾患引起的意识模糊、短时间内精神错乱的症状, 如说胡话、不认识熟人等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mê

󱔗:hôn mê
:nói mê
:nói mê
:mê mải
:say mê; mê mệt
:mê lộc (nai lớn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sảng

sảng𡙁:sảng khoái, mơ sảng
sảng:sảng (thương xót)
sảng:sảng (thương xót)
sảng:sảng khoái
sảng:sang sảng

Gới ý 15 câu đối có chữ mê:

Bảo vụ vân mê trang các lãnh,Huyên hoa sương uỷ tú vi làn

Sao quí mây mờ trang các lạnh,Hoa huyên sương giá dệt màn hàn

mê sảng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mê sảng Tìm thêm nội dung cho: mê sảng