Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mê sảng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mê sảng:
Nghĩa mê sảng trong tiếng Việt:
["- đgt (H. sảng: sai lầm) Mê man đến mức nói nhảm nhí: Cháu sốt đến 40 độ, nên đã mê sảng."]Dịch mê sảng sang tiếng Trung hiện đại:
胡话 《神志不清时说的话。》谵妄 《由发烧、酒醉、药物中毒以及他疾患引起的意识模糊、短时间内精神错乱的症状, 如说胡话、不认识熟人等。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mê
| mê | : | hôn mê |
| mê | 詸: | nói mê |
| mê | 謎: | nói mê |
| mê | 迷: | mê mải |
| mê | 醚: | say mê; mê mệt |
| mê | 麋: | mê lộc (nai lớn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sảng
| sảng | 𡙁: | sảng khoái, mơ sảng |
| sảng | 怆: | sảng (thương xót) |
| sảng | 愴: | sảng (thương xót) |
| sảng | 爽: | sảng khoái |
| sảng | 磢: | sang sảng |
Gới ý 15 câu đối có chữ mê:

Tìm hình ảnh cho: mê sảng Tìm thêm nội dung cho: mê sảng
