Từ: niễu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ niễu:

嬲 niễu

Đây là các chữ cấu thành từ này: niễu

niễu [niễu]

U+5B32, tổng 17 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: niao3;
Việt bính: nau1 niu5;

niễu

Nghĩa Trung Việt của từ 嬲

(Động) Trêu ghẹo, chọc ghẹo.
◇Hàn Câu
: Đệ muội thừa dương xa, Đường tiền tẩu tương niễu , (Tống Tử Phi đệ quy Kinh Nam ) Em trai em gái cưỡi xe dê, Trước nhà chạy, trêu ghẹo nhau.

(Động)
Quấy rầy.
◎Như: niễu não quấy rối, nhiễu loạn.

Nghĩa của 嬲 trong tiếng Trung hiện đại:

[niǎo]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 17
Hán Việt: NIẾU
1. ghẹo; trêu ghẹo。戏弄。
2. lằng nhằng; bám theo。纠缠。

Chữ gần giống với 嬲:

, , , , , , , , , , 𡣕, 𡣧, 𡣨,

Chữ gần giống 嬲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嬲 Tự hình chữ 嬲 Tự hình chữ 嬲 Tự hình chữ 嬲

Nghĩa chữ nôm của chữ: niễu

niễu:niễu na (thướt tha)
niễu𡡅:niễu na (thướt tha)
niễu:niễu na (thướt tha)
niễu:niễu na (thướt tha)
niễu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: niễu Tìm thêm nội dung cho: niễu