Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: niễu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ niễu:
Pinyin: niao3;
Việt bính: nau1 niu5;
嬲 niễu
Nghĩa Trung Việt của từ 嬲
(Động) Trêu ghẹo, chọc ghẹo.◇Hàn Câu 韓駒: Đệ muội thừa dương xa, Đường tiền tẩu tương niễu 弟妹乘羊車, 堂前走相嬲 (Tống Tử Phi đệ quy Kinh Nam 送子飛弟歸荊南) Em trai em gái cưỡi xe dê, Trước nhà chạy, trêu ghẹo nhau.
(Động) Quấy rầy.
◎Như: niễu não 嬲惱 quấy rối, nhiễu loạn.
Nghĩa của 嬲 trong tiếng Trung hiện đại:
[niǎo]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 17
Hán Việt: NIẾU
1. ghẹo; trêu ghẹo。戏弄。
2. lằng nhằng; bám theo。纠缠。
Số nét: 17
Hán Việt: NIẾU
1. ghẹo; trêu ghẹo。戏弄。
2. lằng nhằng; bám theo。纠缠。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: niễu
| niễu | 嫋: | niễu na (thướt tha) |
| niễu | 𡡅: | niễu na (thướt tha) |
| niễu | 裊: | niễu na (thướt tha) |
| niễu | 袅: | niễu na (thướt tha) |

Tìm hình ảnh cho: niễu Tìm thêm nội dung cho: niễu
