Cao su chống va đập cửa
Từ: phó lý có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ phó lý:
Nghĩa phó lý trong tiếng Việt:
["- Người phụ cho lý trưởng (cũ)."]Nghĩa chữ nôm của chữ: phó
| phó | 仆: | phó (ngã sấp): tiền phó hậu kế (kẻ trước ngã sấp, kẻ sau tiếp vào) |
| phó | 付: | phó thác |
| phó | 傅: | sư phó, phó mộc |
| phó | 副: | bác phó mộc |
| phó | 咐: | phó thác |
| phó | 訃: | cáo phó |
| phó | 讣: | cáo phó |
| phó | 赴: | đi phó hội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lý
| lý | 俚: | ca lý |
| lý | 哩: | ca lý |
| lý | 娌: | trục lý (chị em dâu) |
| lý | 李: | đào lý |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
Gới ý 15 câu đối có chữ phó:

Tìm hình ảnh cho: phó lý Tìm thêm nội dung cho: phó lý
