Cao su chống va đập cửa
Từ: quý nhân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quý nhân:
Nghĩa quý nhân trong tiếng Việt:
["- Người sang (cũ): Quý vật đãi quý nhân (tng)."]Dịch quý nhân sang tiếng Trung hiện đại:
贵人 《尊贵的人。》Nghĩa chữ nôm của chữ: quý
| quý | 愧: | quý (thẹn, xấu hổ) |
| quý | 癸: | quý dậụ quý mùi |
| quý | 𬠓: | (là loài chim lông đen to bằng con sáo) |
| quý | 贵: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhân
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 亻: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 仁: | nhân đức |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 因: | nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ |
| nhân | 姻: | hôn nhân |
| nhân | 氤: | nhân uân (khí trời đất hoà hợp) |
| nhân | 洇: | nhân một (mai một) |
| nhân | 胭: | nhân bánh |
| nhân | 茵: | nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm) |
| nhân | 銦: | nhân (chất indium) |
| nhân | 铟: | nhân (chất indium) |

Tìm hình ảnh cho: quý nhân Tìm thêm nội dung cho: quý nhân
