Từ: sổ tang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sổ tang:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sổtang

Nghĩa sổ tang trong tiếng Việt:

["- Sổ mang chữ ký của những người có cương vị đến viếng một nhân vật cao cấp trong chính quyền nước khác mới từ trần."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: sổ

sổ𪢒:sổ sàng (sỗ sàng)
sổ𢼂:cuốn sổ; chim sổ lồng
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sổ𬃈:sổ lồng
sổ:cửa sổ
sổ:cửa sổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: tang

tang:tang lễ, để tang
tang:tang lễ, để tang
tang:tang âm (giọng nói)
tang:tang thương
tang:tang (như thế)
tang𮍄:tang (thái dương)
tang:tang vật
tang:tang (tên loại cây), tang sức
tang:tang lễ, để tang
tang:tang chứng, tang vật
tang:tang chứng, tang vật
tang:tang chứng, tang vật

Gới ý 25 câu đối có chữ sổ:

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

sổ tang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sổ tang Tìm thêm nội dung cho: sổ tang