Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tính mệnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tính mệnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tínhmệnh

Dịch tính mệnh sang tiếng Trung hiện đại:

生命; 命; 性命 《生物体所具有的活动能力。生命是蛋白质存在的一种形式, 它的最基本的特征就是蛋白质能通过新陈代谢作用不断地跟周围环境进行物质交换。新陈代谢一停止, 生命就停止, 蛋白质也就分解。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tính

tính:thôn tính
tính:tính danh
tính:tính toán
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: mệnh

mệnh𠇮:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh

Gới ý 15 câu đối có chữ tính:

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên

Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên

tính mệnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tính mệnh Tìm thêm nội dung cho: tính mệnh