Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tắt lửa tối đèn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tắt lửa tối đèn:
Dịch tắt lửa tối đèn sang tiếng Trung hiện đại:
xem tối lửa tắt đènNghĩa chữ nôm của chữ: tắt
| tắt | 悉: | đường tắt |
| tắt | 𪬤: | tắt hơi (nghẹt) |
| tắt | 𢴑: | tóm tắt |
| tắt | 炪: | tắt đèn |
| tắt | 𤇩: | tắt lửa |
| tắt | 熄: | tắt đèn |
| tắt | 𤎕: | tắt lửa |
| tắt | 𨄠: | đầu tắt mặt tối |
| tắt | 蹯: | đầu tắt mặt tối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lửa
| lửa | 焒: | lửa bếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tối
| tối | 啐: | tối tăm |
| tối | 對: | tăm tối |
| tối | 晬: | tối ngày |
| tối | 𣋁: | sớm tối |
| tối | 最: | tối đa |
| tối | 𥊴: | tối tăm |
| tối | 誶: | tối (cằn nhằn; hỏi; khuyên can) |
| tối | 谇: | tối (cằn nhằn; hỏi; khuyên can) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đèn
| đèn | 炳: | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |
| đèn | 畑: | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |
| đèn | 𪸸: | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |
| đèn | : | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |

Tìm hình ảnh cho: tắt lửa tối đèn Tìm thêm nội dung cho: tắt lửa tối đèn
