Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tức ngực có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tức ngực:
Dịch tức ngực sang tiếng Trung hiện đại:
闭气 《呼吸微弱, 失去知觉。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tức
| tức | 即: | tức là; tức tối; tức tốc |
| tức | 卽: | tức là, tức tối; tức tốc |
| tức | 媳: | tức (con dâu) |
| tức | 息: | tin tức |
| tức | 熄: | tức (tắt lửa) |
| tức | 螅: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngực
| ngực | 𦙏: | lồng ngực |
| ngực | 𦞐: | lồng ngực |
Gới ý 15 câu đối có chữ tức:
Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân
Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

Tìm hình ảnh cho: tức ngực Tìm thêm nội dung cho: tức ngực
