Cao su chống va đập cửa

Từ: thằng nhãi con có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thằng nhãi con:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thằngnhãicon

Dịch thằng nhãi con sang tiếng Trung hiện đại:

崽子; 崽子儿 《幼小的动物(多用做骂人的话)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thằng

thằng:thằng bé
thằng𠊟:thằng bé
thằng:thằng bé
thằng:thằng bé
thằng: 
thằng:thằng (dây buộc; kìm hãm)
thằng:thằng (dây buộc; kìm hãm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhãi

nhãi:nhãi ranh
nhãi𤛇:nhãi ranh
nhãi:nhãi ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: con

con𡥵:đẻ con, con cái; bà con
con:đẻ con, con cái; bà con

Gới ý 15 câu đối có chữ thằng:

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh

Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà

thằng nhãi con tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thằng nhãi con Tìm thêm nội dung cho: thằng nhãi con