Từ: thiết đãi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thiết đãi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiếtđãi

Dịch thiết đãi sang tiếng Trung hiện đại:

xem thết đãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiết

thiết:thiết tha
thiết𠯦: 
thiết𢗠: 
thiết:thiết (ăn trộm, giấu diếm)
thiết:thiết (ăn trộm, giấu diếm)
thiết:thiết kế, kiến thiết
thiết:thiết kế, kiến thiết
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
thiết:thiết (tham ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đãi

đãi:ái đãi (mây kín trời)
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đãi:đãi mạn (coi thường)
đãi:đãi (bộ gốc cho các từ tả các loại xấu)
đãi:nguy đãi (gặp nguy)
đãi𣹘:đãi cát tìm vàng
đãi:miêu đãi lão thử (mèo rình chuột)
đãi:miêu đãi lão thử (mèo rình chuột)
đãi:đãi (bộ gốc)
đãi:ái đãi (mây kín trời)

Gới ý 14 câu đối có chữ thiết:

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

thiết đãi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiết đãi Tìm thêm nội dung cho: thiết đãi