Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch toả sang tiếng Trung hiện đại:
呈现 《显出; 露出。》传播 《广泛散布。》挥 《散出; 散。》
bốc hơi; toả hơi
挥发
投; 投射 《(光线等)射。》
散开; 扩散 《扩大分散出去。》
封锁; 封闭; 锁闭 《(用强制力量)使跟外界联系断绝。》
挫折; 摧折 《压制, 阻碍, 使削弱或停顿。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: toả
| toả | 剉: | toả (chặt đứt) |
| toả | 唢: | toả (cái kèn nhỏ) |
| toả | 嗩: | |
| toả | 挫: | toả bại (thất bại) |
| toả | : | khói toả |
| toả | 𪹟: | khói toả |
| toả | 琐: | toả (không đáng kể), toả sự (chuyện vặt) |
| toả | 瑣: | toả (không đáng kể), toả sự (chuyện vặt) |
| toả | 碎: | toả (mảnh vỡ) |
| toả | 銼: | toả (cái dũa, mài dũa) |
| toả | 銷: | |
| toả | 锁: | toả (cái dũa, mài dũa) |
| toả | 锉: | toả ra |
| toả | 鎖: | toả ra |
Gới ý 15 câu đối có chữ toả:
Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai
Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về

Tìm hình ảnh cho: toả Tìm thêm nội dung cho: toả
