Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: toả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ toả:

Đây là các chữ cấu thành từ này: toả

Dịch toả sang tiếng Trung hiện đại:

呈现 《显出; 露出。》传播 《广泛散布。》
《散出; 散。》
bốc hơi; toả hơi
挥发
投; 投射 《(光线等)射。》
散开; 扩散 《扩大分散出去。》
封锁; 封闭; 锁闭 《(用强制力量)使跟外界联系断绝。》
挫折; 摧折 《压制, 阻碍, 使削弱或停顿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: toả

toả:toả (chặt đứt)
toả:toả (cái kèn nhỏ)
toả: 
toả:toả bại (thất bại)
toả󰌠:khói toả
toả𪹟:khói toả
toả:toả (không đáng kể), toả sự (chuyện vặt)
toả:toả (không đáng kể), toả sự (chuyện vặt)
toả:toả (mảnh vỡ)
toả:toả (cái dũa, mài dũa)
toả: 
toả:toả (cái dũa, mài dũa)
toả:toả ra
toả:toả ra

Gới ý 15 câu đối có chữ toả:

Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai

Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về

西

Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong

Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

toả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: toả Tìm thêm nội dung cho: toả