Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trút trách nhiệm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trút trách nhiệm:
Dịch trút trách nhiệm sang tiếng Trung hiện đại:
卸责 《推卸责任。》Nghĩa chữ nôm của chữ: trút
| trút | 𡭲: | trút bỏ |
| trút | 律: | trút xuống |
| trút | 𪫓: | trút gạo vào bao |
| trút | 拙: | trút xuống |
| trút | 𢯰: | trút bỏ |
| trút | 淬: | mưa như trút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trách
| trách | 啧: | trách mắng |
| trách | 嘖: | trách mắng |
| trách | 垞: | trách (nồi đất, cái niêu) |
| trách | : | trách (bí ẩn; khó hiểu) |
| trách | 帻: | trách (khăn trùm đầu đàn ông) |
| trách | 幘: | trách (khăn trùm đầu đàn ông) |
| trách | 柞: | trách (huyện ở Thiểm Tây) |
| trách | 磔: | |
| trách | 窄: | trách (chật hẹp; nhỏ nhen) |
| trách | 箦: | trách (nẹp tre trải giường) |
| trách | 簀: | trách (nẹp tre trải giường) |
| trách | : | trách (nồi đất, cái niêu) |
| trách | 蚱: | trách (con cào cào) |
| trách | 責: | trách móc |
| trách | 责: | trách móc |
| trách | 賾: | trách (bí ẩn; khó hiểu) |
| trách | 赜: | trách (bí ẩn; khó hiểu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiệm
| nhiệm | 任: | bổ nhiệm |
| nhiệm | 冉: | mầu nhiệm |

Tìm hình ảnh cho: trút trách nhiệm Tìm thêm nội dung cho: trút trách nhiệm
