Từ: trút trách nhiệm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trút trách nhiệm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trúttráchnhiệm

Dịch trút trách nhiệm sang tiếng Trung hiện đại:

卸责 《推卸责任。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trút

trút𡭲:trút bỏ
trút:trút xuống
trút𪫓:trút gạo vào bao
trút:trút xuống
trút𢯰:trút bỏ
trút:mưa như trút

Nghĩa chữ nôm của chữ: trách

trách:trách mắng
trách:trách mắng
trách:trách (nồi đất, cái niêu)
trách󰅭:trách (bí ẩn; khó hiểu)
trách:trách (khăn trùm đầu đàn ông)
trách:trách (khăn trùm đầu đàn ông)
trách:trách (huyện ở Thiểm Tây)
trách: 
trách:trách (chật hẹp; nhỏ nhen)
trách:trách (nẹp tre trải giường)
trách:trách (nẹp tre trải giường)
trách󰑻:trách (nồi đất, cái niêu)
trách:trách (con cào cào)
trách:trách móc
trách:trách móc
trách:trách (bí ẩn; khó hiểu)
trách:trách (bí ẩn; khó hiểu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiệm

nhiệm:bổ nhiệm
nhiệm:mầu nhiệm
trút trách nhiệm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trút trách nhiệm Tìm thêm nội dung cho: trút trách nhiệm