Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: zhu2;
Việt bính: zuk1;
蠋 trục, thục
Nghĩa Trung Việt của từ 蠋
(Danh) Ấu trùng của loài bướm, ngài, v.v.§ Cũng đọc là thục.
Nghĩa của 蠋 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhú]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 19
Hán Việt: CHÚC
con nhộng; nhộng bướm。蝴蝶、蛾等的幼虫。
Số nét: 19
Hán Việt: CHÚC
con nhộng; nhộng bướm。蝴蝶、蛾等的幼虫。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thục
| thục | 俶: | thục (bắt đầu) |
| thục | 塾: | tư thục |
| thục | 孰: | thục (aỉ cái gì?) |
| thục | 淑: | thục (trong sạch, dịu dàng) |
| thục | 熟: | thục (trái chín); thuần thục |
| thục | 蜀: | nước Thục |
| thục | 赎: | thục (chuộc; đền bù) |
| thục | 贖: | thục (chuộc; đền bù) |

Tìm hình ảnh cho: trục, thục Tìm thêm nội dung cho: trục, thục
