Từ: tra cứu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tra cứu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tracứu

Nghĩa tra cứu trong tiếng Việt:

["- đgt. Tìm tòi qua tài liệu, sách báo để có được những thông tin cần thiết: tra cứu sách báo tra cứu hồ sơ tra cứu các tài liệu để xác minh."]

Dịch tra cứu sang tiếng Trung hiện đại:

《考查; 核对; (编者, 作者等)加按语>磋商 《交换意见; 反复商量; 仔细讨论。》
稽; 检查 《查考。》
tra cứu.
稽查。
có tài liệu để tra cứu.
有案可稽。

稽考 《查考。》
không thể tra cứu.
无可稽考。
究办 《追查法办。》

《考查; 核对。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tra

tra𠭯:tra (xoè ngón tay)
tra:tra (tiếng chim kêu)
tra:tra (xoè bàn tay)
tra:tra (xoè ngón tay)
tra𢲽:tra (xoè ngón tay)
tra:tra hỏi
tra:tra (tóc râu)
tra:tra (mấy loại cây)
tra:tra (bè nổi)
tra𣙁:tra (mấy loại cây)
tra:tra (cặn lắng)
tra:tra (từ để gọi các cục nhỏ)
tra:tra (giẫm mảnh sành)
tra:xem trạ
tra:tra (gốc lúa còn sau gặt)
tra:tra (giẫm đạp lên)
tra:tra (nấu, quấy)
tra:tra (nấu, quấy)
tra󰙲:tra (cá da trơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cứu

cứu:cứu phì (phân trâu)
cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
cứu𰝺:châm cứu; ngải cứu
cứu:châm cứu; ngải cứu
cứu:truy cứu
cứu:nghiên cứu; tra cứu
tra cứu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tra cứu Tìm thêm nội dung cho: tra cứu