Cao su chống va đập cửa

Từ: triên hồi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ triên hồi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: triênhồi

triên hồi
Quanh co, khó khăn.
◇Hoài Nam Tử 子:
Triên hồi xuyên cốc chi gian
間 (Nguyên đạo 道) Quanh co trong khoảng sông nước, hốc hang.

Nghĩa chữ nôm của chữ: hồi

hồi:đầu hồi; hồi còn nhỏ; hồi hộp; hồi trống
hồi:hồi tỉnh
hồi:hồi báo, hồi đáp; hồi môn
hồi:hồi báo, hồi đáp; hồi môn
hồi:bồi hồi
hồi:hồi (chỗ nước xoáy)
hồi:đại hồi
hồi󰓛:hồi hương
hồi: 
hồi:hồi bệnh (có run trong ruột)
hồi:hồi đáp; hồi môn
hồi:cá hồi
triên hồi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: triên hồi Tìm thêm nội dung cho: triên hồi