Từ: tuyến tính dục có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuyến tính dục:
Dịch tuyến tính dục sang tiếng Trung hiện đại:
生殖腺; 性腺。《人或动物体产生精子或卵子的腺体。雄性的生殖腺是睾丸, 雌性的生殖腺是卵巢。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyến
| tuyến | 腺: | tuyến lệ |
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |
| tuyến | 綫: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |
| tuyến | 線: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tính
| tính | 併: | thôn tính |
| tính | 姓: | tính danh |
| tính | 并: | tính toán |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dục
| dục | 唷: | |
| dục | 喲: | hàn dục (hò dô ta) |
| dục | 慾: | dâm dục; dục vọng |
| dục | 欲: | dâm dục; dục vọng |
| dục | 毓: | dưỡng dục; giáo dục |
| dục | 浴: | dục bồn (bồn tắm); lâm dục (tắm hoa sen) |
| dục | 育: | dưỡng dục; giáo dục |
| dục | 鬻: | dục văn vi sinh (bán văn mà sống) |
| dục | 鵒: | cù dục (con sáo) |
| dục | 鹆: | cù dục (con sáo) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tuyến:
百年恩愛雙心結,千里姻緣一線牽
Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên
Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng