Cao su chống va đập cửa

Từ: tuyển trạch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuyển trạch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuyểntrạch

tuyển trạch
Chọn lựa, kén chọn. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Nãi lệnh bốc giả thiệt thi, tuyển trạch cát kì, trai giới tam nhật
蓍, 期, 日 (Đệ tam thập thất hồi) Bèn sai người đem cỏ thi ra bói, kén chọn ngày tốt, ăn chay ở sạch trong ba ngày.

Nghĩa tuyển trạch trong tiếng Việt:

["- Lựa chọn."]

Dịch tuyển trạch sang tiếng Trung hiện đại:

chọn lựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyển

tuyển:tuyển chọn
tuyển:tuyển chọn; thi tuyển
tuyển:tuyển mộ
tuyển:tuyển (đầy ý nghĩa)
tuyển:tuyển (đầy ý nghĩa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trạch

trạch:thổ trạch
trạch:trạch (chọn lựa)
trạch:trạch (chọn lựa)
trạch:hồ trạch (ao , hồ)
trạch:hồ trạch (ao , hồ)
trạch:cá trạch
trạch𬠺:cá trạch
tuyển trạch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuyển trạch Tìm thêm nội dung cho: tuyển trạch